TÌM KIẾM
 
TRANG CHỦ GIỚI THIỆU DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ FAQ GÓP Ý
     
 
 

BÀN KÉO DÃN



GIÁ TIỀN: CALL

NGUỒN GỐC: Hàn Quốc

Sản phẩm cùng danh mục  

BÀN KÉO DÃN

Model: HT101
Hãng sản xuất: HANIL


Nước sản xuất: Hàn Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

MÔ TẢ THIẾT BỊ

- Hệ thống kéo giãn cột sống và cổ tự động, có tính thực tế cao với các ưu điểm an toàn, điều trị thuận tiện, nhẹ nhàng và dễ sử dụng.

- Có hai loại thiết bị kéo giãn: model HT-101 (điều trị 1 người), model HT-102S (điều trị 2 người, 1 giường) và HT-102D (điều trị 2 người, 2 giường).

- Thiết kế an toàn, thuận tiện, tiên tiến cho phép điều trị đồng thời cả kéo cột sống và kéo cổ. 

ĐẶC ĐIỂM

     - Điều khiển chính xác lực kéo bằng hệ điều khiển trung tâm.

     - Tấm chườm nhiệt giúp làm nóng vùng lưng người bệnh.

     - Điều trị tiện lợi và hiệu quả với bàn có thể dịch chuyển trượt.

     - Tự động định vị và điều chỉnh duy trì lực kéo khi bệnh nhân cử động trong khi điều trị làm sai lệch lực kéo.

     - Nguồn điện: AC 220V, 50/60Hz

     - Công suất tiêu thụ: 110W(HT-101), 200W(HT-102)

     - Cường độ kéo: 1 ~ 80kg

     - Thời gian điều trị: 1 ~ 30 phút

     - Thời gian giữ lực kéo: 1~99 sec

     - Chế độ kéo: Liên tục, ngắt quãng và hỗn hợp.

     - Tốc độ kéo: 7.0 m / s

     - Trọng lượng

                   (Máy chính): 65 Kg(HT-101); 85 Kg(HT-102)

                                (Bàn bệnh nhân):     67 Kg

      - Kích thước : 2420 x 580 x 2000 mm

 

PHỤ KIỆN

Máy chính: 1 chiếc

Bàn bệnh nhân: 1 chiếc

Ghế: 1 chiếc

Gối: 1 chiếc

Gối đỡ tam giác: 1 chiếc

Đai thắt lưng: 1 chiếc

Đai ngực: 1 chiếc

Đai cổ: 1 chiếc

Công tắc an toàn: 1 chiếc

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

     - Hệ thống an toàn kiểm soát chống kéo vượt quá trọng lượng..

     - HT-102có thể sử dụng cho 1 hoặc 2 bệnh nhân đồng thời.

 
  SẢN PHẨM
 
  TỈ GIÁ NGOẠI TỆ
 Ngoại tệ Mua vào Bán ra
 AUD 21,891.33 22,342.90
 CAD 20,563.46 21,051.17
 CHF 22,515.71 23,003.31
 DKK 0.00 3,741.34
 EUR 27,305.60 27,729.48
 GBP 32,432.94 33,069.09
 HKD 2,643.66 2,711.74
 INR 0.00 432.64
 JPY 255.35 261.67
 KRW 0.00 20.58
 KWD 0.00 75,903.12
 MYR 0.00 6,953.78
 NOK 0.00 3,708.81
 RUB 0.00 778.82
 SEK 0.00 3,163.95
 SGD 16,295.96 16,715.60
 THB 667.39 696.29
 USD 20,810.00 20,860.00
Nguồn:
 
  HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
 
 
 
 
04.35667551
 
  ĐỐI TÁC




 
Số lượt truy cập
36470